1 trong 8 tỷ

Châu Phi cận Sahara

Một cuộc đời bắt đầu ở Nam Sudan

Cứ 377 em bé chào đời trên thế giới thì có một em sinh ra ở đây: khoảng 356.181 em mỗi năm, 0,68 em mỗi phút.

Dân số
12.188.788
Trẻ sinh mỗi năm
356.181
Tuổi thọ
57,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
96,7

Sức khỏe và sự sống

  • Tuổi thọ của nữ (năm)

    60,8

    Thế giới: 75,9

  • Tuổi thọ của nam (năm)

    54,8

    Thế giới: 71

  • Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)

    71,9

    Thế giới: 27,8

  • Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)

    96,7

    Thế giới: 37,6

  • Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)

    692

    Thế giới: 189

  • Người lớn sống chung với HIV (%)

    1,5

    Thế giới: 0,7

  • Người lớn hút thuốc (%)

    ≈ 10

    Thế giới: 20

  • Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)

    ≈ 3,6

    Thế giới: 4,6

  • Tử vong do giao thông (trên 100.000)

    36,7

    Thế giới: 17

  • Án mạng (trên 100.000)

    14

    Thế giới: 4,7

Gia đình và trường học

  • Số con mỗi phụ nữ

    3,79

    Thế giới: 2,85

  • Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)

    52

    Thế giới: 18

  • Trẻ đi học tiểu học (%)

    35

    Thế giới: 89

  • Nhập học trung học (%)

    100

    Thế giới: 81

  • Nhập học cao đẳng, đại học (%)

    ≈ 10

    Thế giới: 48

  • Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)

    45,6

    Thế giới: 11,9

Tiền bạc và việc làm

  • Thu nhập mỗi người (PPP)

    ≈ 27 triệu ₫

    Thế giới: 157 triệu ₫

  • Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)

    44

    Thế giới: 34

  • Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)

    76,5

    Thế giới: 9,9

  • Thất nghiệp (%)

    12,4

    Thế giới: 5,1

  • Làm nông nghiệp (% việc làm)

    64

    Thế giới: 27

  • Phụ nữ đi làm (%)

    70

    Thế giới: 48

  • Chi phí y tế tự trả (%)

    27

    Thế giới: 37

Nhà cửa và kết nối

  • Sống ở thành thị (%)

    22

    Thế giới: 58

  • Có điện (%)

    5

    Thế giới: 92

  • Có nước uống an toàn (%)

    40

    Thế giới: 91

  • Dùng internet (%)

    7

    Thế giới: 72

Bình yên và hạnh phúc

  • Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)

    2,82

    Thế giới: 5,4

  • Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)

    3,68

    Thế giới: 2,43

  • Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)

    19,58

    Thế giới: 0,34

≈ Ước tính theo khu vực

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
205080196020002050

1960: 28,2 → 2026: 58,1 → 2050: 60,8

Thế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0220440196020002050

1960: 353 → 2026: 90 → 2050: 57

Thế giới

Số con mỗi phụ nữ
048196020002050

1960: 7,2 → 2026: 3,7 → 2050: 2,6

Thế giới

Sống ở thành thị (%)
04080196020002050

1960: 9 → 2026: 22 → 2050: 31

Thế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Trong trò chơi, quốc gia được bốc thăm theo tỷ lệ trẻ sinh thật: cứ khoảng 377 cuộc đời thì có một lần sinh ra ở Nam Sudan.

Chào đời ngay

Các quốc gia khác ở Châu Phi cận Sahara

Cả 178 quốc gia →

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.