Sinh ra ở Ấn Độ hay ở Bangladesh?
Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Ấn Độ và một ở Bangladesh. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.
- Em bé sinh ra ở Ấn Độ có thể sống khoảng 72,3 năm; ở Bangladesh là 75 năm.
- Nguy cơ mất trước 5 tuổi ở hai nơi gần như ngang nhau.
- Thu nhập mỗi người ở hai nơi mua được gần như ngang nhau.
- Mỗi năm có khoảng 23.394.035 em bé chào đời ở Ấn Độ và 3.511.630 em ở Bangladesh.
Đặt cạnh nhau
| Chỉ số | Ấn Độ | Bangladesh | Thế giới |
|---|---|---|---|
| Sức khỏe và sự sống | |||
| Tuổi thọ của nữ (năm) | 73,9 | 76,7 | 75,9 |
| Tuổi thọ của nam (năm) | 70,7 | 73,3 | 71 |
| Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000) | 23,3 | 24,4 | 27,8 |
| Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000) | 26,6 | 30,5 | 37,6 |
| Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh) | 80 | 115 | 189 |
| Người lớn sống chung với HIV (%) | 0,2 | 0,1 | 0,7 |
| Người lớn hút thuốc (%) | 23 | 32 | 20 |
| Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm) | 4,1 | 0,09 | 4,6 |
| Tử vong do giao thông (trên 100.000) | 15,6 | 15,3 | 17 |
| Án mạng (trên 100.000) | 2,8 | 2,3 | 4,7 |
| Gia đình và trường học | |||
| Số con mỗi phụ nữ | 1,96 | 2,14 | 2,85 |
| Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%) | 22 | 47 | 18 |
| Trẻ đi học tiểu học (%) | 92 | 91 | 89 |
| Nhập học trung học (%) | 80 | 64 | 81 |
| Nhập học cao đẳng, đại học (%) | 34 | 24 | 48 |
| Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%) | 1,7 | 5 | 11,9 |
| Tiền bạc và việc làm | |||
| Thu nhập mỗi người (PPP) | 72,3 triệu ₫ | 62,5 triệu ₫ | 157 triệu ₫ |
| Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100) | 23 | 31 | 34 |
| Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%) | 2,6 | 5,9 | 9,9 |
| Thất nghiệp (%) | 4,2 | 3,8 | 5,1 |
| Làm nông nghiệp (% việc làm) | 42 | 44 | 27 |
| Phụ nữ đi làm (%) | 32 | 39 | 48 |
| Chi phí y tế tự trả (%) | 44 | 79 | 37 |
| Nhà cửa và kết nối | |||
| Sống ở thành thị (%) | 36 | 33 | 58 |
| Có điện (%) | 100 | 100 | 92 |
| Có nước uống an toàn (%) | 96 | 99 | 91 |
| Dùng internet (%) | 70 | 53 | 72 |
| Bình yên và hạnh phúc | |||
| Mức hài lòng với cuộc sống (0–10) | 4,54 | 4,32 | 5,4 |
| Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm) | 0,03 | 0,05 | 2,43 |
| Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số) | 0 | 0,02 | 0,34 |
Từ 1960 đến 2050
Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.
Ấn Độ: 1960: 45,6 → 2026: 72,3 → 2050: 77,6Bangladesh: 1960: 44 → 2026: 74,5 → 2050: 80,9
Ấn ĐộBangladeshThế giới
Ấn Độ: 1960: 241 → 2026: 25 → 2050: 7Bangladesh: 1960: 264 → 2026: 27 → 2050: 11
Ấn ĐộBangladeshThế giới
Ấn Độ: 1960: 5,9 → 2026: 1,9 → 2050: 1,8Bangladesh: 1960: 6,7 → 2026: 2,1 → 2050: 1,8
Ấn ĐộBangladeshThế giới
Ấn Độ: 1960: 18 → 2026: 36 → 2050: 43Bangladesh: 1960: 5 → 2026: 34 → 2050: 59
Ấn ĐộBangladeshThế giới
Không ai chọn được nơi mình sinh ra
Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.
Chào đời ngaySo sánh khác
Cả 178 quốc gia →Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.