1 trong 8 tỷ

Sinh ra ở Ấn Độ hay ở Nigeria?

Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Ấn Độ và một ở Nigeria. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.

  • Em bé sinh ra ở Ấn Độ có thể sống khoảng 72,3 năm; ở Nigeria là 54,6 năm.
  • Trẻ em ở Nigeria có nguy cơ mất trước 5 tuổi cao gấp 4,3 lần trẻ em ở Ấn Độ.
  • Thu nhập mỗi người ở Ấn Độ mua được nhiều gấp 1,2 lần ở Nigeria.
  • Mỗi năm có khoảng 23.394.035 em bé chào đời ở Ấn Độ và 7.717.990 em ở Nigeria.

Đặt cạnh nhau

Chỉ sốẤn ĐộNigeriaThế giới
Sức khỏe và sự sống
Tuổi thọ của nữ (năm)73,954,975,9
Tuổi thọ của nam (năm)70,754,371
Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)23,369,827,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)26,6115,637,6
Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)80993189
Người lớn sống chung với HIV (%)0,21,20,7
Người lớn hút thuốc (%)23320
Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)4,13,84,6
Tử vong do giao thông (trên 100.000)15,620,717
Án mạng (trên 100.000)2,815,84,7
Gia đình và trường học
Số con mỗi phụ nữ1,964,382,85
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)223318
Trẻ đi học tiểu học (%)926489
Nhập học trung học (%)804781
Nhập học cao đẳng, đại học (%)341048
Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)1,735,111,9
Tiền bạc và việc làm
Thu nhập mỗi người (PPP)72,3 triệu ₫58,7 triệu ₫157 triệu ₫
Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)233434
Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)2,641,89,9
Thất nghiệp (%)4,23,15,1
Làm nông nghiệp (% việc làm)423427
Phụ nữ đi làm (%)328148
Chi phí y tế tự trả (%)447237
Nhà cửa và kết nối
Sống ở thành thị (%)366458
Có điện (%)1006392
Có nước uống an toàn (%)968291
Dùng internet (%)704172
Bình yên và hạnh phúc
Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)4,544,795,4
Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)0,031,372,43
Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)00,20,34

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
2060100196020002050

Ấn Độ: 1960: 45,6 → 2026: 72,3 → 2050: 77,6Nigeria: 1960: 37,3 → 2026: 54,6 → 2050: 58,6

Ấn ĐộNigeriaThế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0210420196020002050

Ấn Độ: 1960: 241 → 2026: 25 → 2050: 7Nigeria: 1960: 361 → 2026: 111 → 2050: 81

Ấn ĐộNigeriaThế giới

Số con mỗi phụ nữ
048196020002050

Ấn Độ: 1960: 5,9 → 2026: 1,9 → 2050: 1,8Nigeria: 1960: 6,4 → 2026: 4,2 → 2050: 2,7

Ấn ĐộNigeriaThế giới

Sống ở thành thị (%)
050100196020002050

Ấn Độ: 1960: 18 → 2026: 36 → 2050: 43Nigeria: 1960: 14 → 2026: 65 → 2050: 83

Ấn ĐộNigeriaThế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.

Chào đời ngay

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.