1 trong 8 tỷ

Sinh ra ở Nhật Bản hay ở Pháp?

Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Nhật Bản và một ở Pháp. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.

  • Em bé sinh ra ở Nhật Bản có thể sống khoảng 84,1 năm; ở Pháp là 83,1 năm.
  • Trẻ em ở Pháp có nguy cơ mất trước 5 tuổi cao gấp 1,8 lần trẻ em ở Nhật Bản.
  • Thu nhập mỗi người ở hai nơi mua được gần như ngang nhau.
  • Mỗi năm có khoảng 703.190 em bé chào đời ở Nhật Bản và 666.587 em ở Pháp.

Đặt cạnh nhau

Chỉ sốNhật BảnPhápThế giới
Sức khỏe và sự sống
Tuổi thọ của nữ (năm)87,185,975,9
Tuổi thọ của nam (năm)81,180,271
Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)1,83,427,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)2,44,337,6
Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)37189
Người lớn sống chung với HIV (%)≈ 0,30,30,7
Người lớn hút thuốc (%)183420
Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)6,410,34,6
Tử vong do giao thông (trên 100.000)3,65,117
Án mạng (trên 100.000)0,231,34,7
Gia đình và trường học
Số con mỗi phụ nữ1,151,612,85
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)≈ 15≈ 618
Trẻ đi học tiểu học (%)≈ 949989
Nhập học trung học (%)10010081
Nhập học cao đẳng, đại học (%)647248
Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)≈ 11,5≈ 5,511,9
Tiền bạc và việc làm
Thu nhập mỗi người (PPP)348 triệu ₫397 triệu ₫157 triệu ₫
Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)323234
Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)1,20,19,9
Thất nghiệp (%)2,57,55,1
Làm nông nghiệp (% việc làm)3227
Phụ nữ đi làm (%)565148
Chi phí y tế tự trả (%)12937
Nhà cửa và kết nối
Sống ở thành thị (%)927958
Có điện (%)10010092
Có nước uống an toàn (%)9910091
Dùng internet (%)868972
Bình yên và hạnh phúc
Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)6,136,595,4
Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)00,012,43
Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)000,34

≈ Ước tính theo khu vực

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
4070100196020002050

Nhật Bản: 1960: 67,8 → 2026: 85,3 → 2050: 88,4Pháp: 1960: 69,9 → 2026: 83,4 → 2050: 86,5

Nhật BảnPhápThế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0100200196020002050

Nhật Bản: 1960: 40 → 2026: 2 → 2050: 2Pháp: 1960: 29 → 2026: 4 → 2050: 4

Nhật BảnPhápThế giới

Số con mỗi phụ nữ
036196020002050

Nhật Bản: 1960: 2 → 2026: 1,3 → 2050: 1,4Pháp: 1960: 2,9 → 2026: 1,7 → 2050: 1,7

Nhật BảnPhápThế giới

Sống ở thành thị (%)
050100196020002050

Nhật Bản: 1960: 63 → 2026: 92 → 2050: 96Pháp: 1960: 62 → 2026: 79 → 2050: 86

Nhật BảnPhápThế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.

Chào đời ngay

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.