1 trong 8 tỷ

Sinh ra ở Hàn Quốc hay ở Nhật Bản?

Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Hàn Quốc và một ở Nhật Bản. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.

  • Em bé sinh ra ở Hàn Quốc có thể sống khoảng 83,7 năm; ở Nhật Bản là 84,1 năm.
  • Nguy cơ mất trước 5 tuổi ở hai nơi gần như ngang nhau.
  • Thu nhập mỗi người ở hai nơi mua được gần như ngang nhau.
  • Mỗi năm có khoảng 242.917 em bé chào đời ở Hàn Quốc và 703.190 em ở Nhật Bản.

Đặt cạnh nhau

Chỉ sốHàn QuốcNhật BảnThế giới
Sức khỏe và sự sống
Tuổi thọ của nữ (năm)86,687,175,9
Tuổi thọ của nam (năm)80,881,171
Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)2,31,827,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)2,82,437,6
Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)43189
Người lớn sống chung với HIV (%)≈ 0,3≈ 0,30,7
Người lớn hút thuốc (%)191820
Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)7,86,44,6
Tử vong do giao thông (trên 100.000)8,63,617
Án mạng (trên 100.000)0,480,234,7
Gia đình và trường học
Số con mỗi phụ nữ0,751,152,85
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)≈ 15≈ 1518
Trẻ đi học tiểu học (%)97≈ 9489
Nhập học trung học (%)9610081
Nhập học cao đẳng, đại học (%)1006448
Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)≈ 11,5≈ 11,511,9
Tiền bạc và việc làm
Thu nhập mỗi người (PPP)401 triệu ₫348 triệu ₫157 triệu ₫
Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)333234
Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)0,11,29,9
Thất nghiệp (%)2,72,55,1
Làm nông nghiệp (% việc làm)5327
Phụ nữ đi làm (%)575648
Chi phí y tế tự trả (%)341237
Nhà cửa và kết nối
Sống ở thành thị (%)819258
Có điện (%)10010092
Có nước uống an toàn (%)1009991
Dùng internet (%)988672
Bình yên và hạnh phúc
Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)6,046,135,4
Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)002,43
Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)000,34

≈ Ước tính theo khu vực

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
4070100196020002050

Hàn Quốc: 1960: 53,9 → 2026: 84,4 → 2050: 87,4Nhật Bản: 1960: 67,8 → 2026: 85,3 → 2050: 88,4

Hàn QuốcNhật BảnThế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0100200196020002050

Hàn Quốc: 1960: 113 → 2026: 3 → 2050: 2Nhật Bản: 1960: 40 → 2026: 2 → 2050: 2

Hàn QuốcNhật BảnThế giới

Số con mỗi phụ nữ
048196020002050

Hàn Quốc: 1960: 6 → 2026: 0,83 → 2050: 1Nhật Bản: 1960: 2 → 2026: 1,3 → 2050: 1,4

Hàn QuốcNhật BảnThế giới

Sống ở thành thị (%)
050100196020002050

Hàn Quốc: 1960: 28 → 2026: 81 → 2050: 83Nhật Bản: 1960: 63 → 2026: 92 → 2050: 96

Hàn QuốcNhật BảnThế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.

Chào đời ngay

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.