1 trong 8 tỷ

Sinh ra ở Nhật Bản hay ở Hoa Kỳ?

Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Nhật Bản và một ở Hoa Kỳ. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.

  • Em bé sinh ra ở Nhật Bản có thể sống khoảng 84,1 năm; ở Hoa Kỳ là 79 năm.
  • Trẻ em ở Hoa Kỳ có nguy cơ mất trước 5 tuổi cao gấp 2,7 lần trẻ em ở Nhật Bản.
  • Thu nhập mỗi người ở Hoa Kỳ mua được nhiều gấp 1,6 lần ở Nhật Bản.
  • Mỗi năm có khoảng 703.190 em bé chào đời ở Nhật Bản và 3.622.919 em ở Hoa Kỳ.

Đặt cạnh nhau

Chỉ sốNhật BảnHoa KỳThế giới
Sức khỏe và sự sống
Tuổi thọ của nữ (năm)87,181,475,9
Tuổi thọ của nam (năm)81,176,571
Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)1,85,527,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)2,46,537,6
Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)317189
Người lớn sống chung với HIV (%)≈ 0,3≈ 0,10,7
Người lớn hút thuốc (%)181620
Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)6,49,94,6
Tử vong do giao thông (trên 100.000)3,612,717
Án mạng (trên 100.000)0,235,84,7
Gia đình và trường học
Số con mỗi phụ nữ1,151,632,85
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)≈ 15≈ 1718
Trẻ đi học tiểu học (%)≈ 949589
Nhập học trung học (%)1009781
Nhập học cao đẳng, đại học (%)647948
Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)≈ 11,5≈ 14,311,9
Tiền bạc và việc làm
Thu nhập mỗi người (PPP)348 triệu ₫554 triệu ₫157 triệu ₫
Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)324234
Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)1,21,19,9
Thất nghiệp (%)2,54,25,1
Làm nông nghiệp (% việc làm)3227
Phụ nữ đi làm (%)565648
Chi phí y tế tự trả (%)121137
Nhà cửa và kết nối
Sống ở thành thị (%)928058
Có điện (%)10010092
Có nước uống an toàn (%)9910091
Dùng internet (%)869572
Bình yên và hạnh phúc
Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)6,136,825,4
Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)002,43
Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)000,34

≈ Ước tính theo khu vực

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
4070100196020002050

Nhật Bản: 1960: 67,8 → 2026: 85,3 → 2050: 88,4Hoa Kỳ: 1960: 69,9 → 2026: 79,1 → 2050: 83,3

Nhật BảnHoa KỳThế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0100200196020002050

Nhật Bản: 1960: 40 → 2026: 2 → 2050: 2Hoa Kỳ: 1960: 30 → 2026: 6 → 2050: 5

Nhật BảnHoa KỳThế giới

Số con mỗi phụ nữ
036196020002050

Nhật Bản: 1960: 2 → 2026: 1,3 → 2050: 1,4Hoa Kỳ: 1960: 3,7 → 2026: 1,6 → 2050: 1,6

Nhật BảnHoa KỳThế giới

Sống ở thành thị (%)
050100196020002050

Nhật Bản: 1960: 63 → 2026: 92 → 2050: 96Hoa Kỳ: 1960: 70 → 2026: 80 → 2050: 86

Nhật BảnHoa KỳThế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.

Chào đời ngay

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.