1 trong 8 tỷ

Sinh ra ở Nhật Bản hay ở Trung Quốc?

Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Nhật Bản và một ở Trung Quốc. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.

  • Em bé sinh ra ở Nhật Bản có thể sống khoảng 84,1 năm; ở Trung Quốc là 78,1 năm.
  • Trẻ em ở Trung Quốc có nguy cơ mất trước 5 tuổi cao gấp 2,4 lần trẻ em ở Nhật Bản.
  • Thu nhập mỗi người ở Nhật Bản mua được nhiều gấp 1,9 lần ở Trung Quốc.
  • Mỗi năm có khoảng 703.190 em bé chào đời ở Nhật Bản và 9.522.580 em ở Trung Quốc.

Đặt cạnh nhau

Chỉ sốNhật BảnTrung QuốcThế giới
Sức khỏe và sự sống
Tuổi thọ của nữ (năm)87,18175,9
Tuổi thọ của nam (năm)81,175,371
Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)1,84,127,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)2,45,737,6
Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)316189
Người lớn sống chung với HIV (%)≈ 0,3≈ 0,30,7
Người lớn hút thuốc (%)182320
Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)6,44,64,6
Tử vong do giao thông (trên 100.000)3,617,417
Án mạng (trên 100.000)0,230,54,7
Gia đình và trường học
Số con mỗi phụ nữ1,151,012,85
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)≈ 15318
Trẻ đi học tiểu học (%)≈ 948989
Nhập học trung học (%)1009281
Nhập học cao đẳng, đại học (%)647748
Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)≈ 11,5≈ 11,511,9
Tiền bạc và việc làm
Thu nhập mỗi người (PPP)348 triệu ₫181 triệu ₫157 triệu ₫
Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)323634
Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)1,209,9
Thất nghiệp (%)2,54,65,1
Làm nông nghiệp (% việc làm)32227
Phụ nữ đi làm (%)565948
Chi phí y tế tự trả (%)123237
Nhà cửa và kết nối
Sống ở thành thị (%)926658
Có điện (%)10010092
Có nước uống an toàn (%)999691
Dùng internet (%)869272
Bình yên và hạnh phúc
Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)6,136,075,4
Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)002,43
Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)00,010,34

≈ Ước tính theo khu vực

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
2060100196020002050

Nhật Bản: 1960: 67,8 → 2026: 85,3 → 2050: 88,4Trung Quốc: 1960: 33,5 → 2026: 79,2 → 2050: 83,4

Nhật BảnTrung QuốcThế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0110220196020002050

Nhật Bản: 1960: 40 → 2026: 2 → 2050: 2Trung Quốc: 1960: 199 → 2026: 5 → 2050: 2

Nhật BảnTrung QuốcThế giới

Số con mỗi phụ nữ
048196020002050

Nhật Bản: 1960: 2 → 2026: 1,3 → 2050: 1,4Trung Quốc: 1960: 4,5 → 2026: 1,1 → 2050: 1,2

Nhật BảnTrung QuốcThế giới

Sống ở thành thị (%)
050100196020002050

Nhật Bản: 1960: 63 → 2026: 92 → 2050: 96Trung Quốc: 1960: 20 → 2026: 67 → 2050: 90

Nhật BảnTrung QuốcThế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.

Chào đời ngay

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.