1 trong 8 tỷ

Sinh ra ở Việt Nam hay ở Thái Lan?

Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Việt Nam và một ở Thái Lan. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.

  • Em bé sinh ra ở Việt Nam có thể sống khoảng 74,7 năm; ở Thái Lan là 76,7 năm.
  • Trẻ em ở Việt Nam có nguy cơ mất trước 5 tuổi cao gấp 1,9 lần trẻ em ở Thái Lan.
  • Thu nhập mỗi người ở Thái Lan mua được nhiều gấp 1,5 lần ở Việt Nam.
  • Mỗi năm có khoảng 1.363.757 em bé chào đời ở Việt Nam và 581.267 em ở Thái Lan.

Đặt cạnh nhau

Chỉ sốViệt NamThái LanThế giới
Sức khỏe và sự sống
Tuổi thọ của nữ (năm)79,48175,9
Tuổi thọ của nam (năm)70,172,371
Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)127,727,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)17,3937,6
Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)4834189
Người lớn sống chung với HIV (%)0,410,7
Người lớn hút thuốc (%)211820
Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)884,6
Tử vong do giao thông (trên 100.000)30,632,217
Án mạng (trên 100.000)1,54,84,7
Gia đình và trường học
Số con mỗi phụ nữ1,91,22,85
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)151718
Trẻ đi học tiểu học (%)989889
Nhập học trung học (%)939281
Nhập học cao đẳng, đại học (%)384948
Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)10,915,111,9
Tiền bạc và việc làm
Thu nhập mỗi người (PPP)111 triệu ₫162 triệu ₫157 triệu ₫
Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)363334
Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)1,609,9
Thất nghiệp (%)1,50,785,1
Làm nông nghiệp (% việc làm)252927
Phụ nữ đi làm (%)695948
Chi phí y tế tự trả (%)391037
Nhà cửa và kết nối
Sống ở thành thị (%)396358
Có điện (%)10010092
Có nước uống an toàn (%)9910091
Dùng internet (%)849172
Bình yên và hạnh phúc
Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)6,436,35,4
Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)00,072,43
Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)0,0200,34

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
406590196020002050

Việt Nam: 1960: 58,1 → 2026: 75,5 → 2050: 78,9Thái Lan: 1960: 50,7 → 2026: 77,7 → 2050: 81,7

Việt NamThái LanThế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0100200196020002050

Việt Nam: 1960: 99 → 2026: 17 → 2050: 10Thái Lan: 1960: 148 → 2026: 8 → 2050: 4

Việt NamThái LanThế giới

Số con mỗi phụ nữ
048196020002050

Việt Nam: 1960: 6,3 → 2026: 1,9 → 2050: 1,8Thái Lan: 1960: 6,3 → 2026: 1,2 → 2050: 1,3

Việt NamThái LanThế giới

Sống ở thành thị (%)
050100196020002050

Việt Nam: 1960: 15 → 2026: 39 → 2050: 47Thái Lan: 1960: 12 → 2026: 63 → 2050: 79

Việt NamThái LanThế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.

Chào đời ngay

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.