1 trong 8 tỷ

Sinh ra ở Hàn Quốc hay ở Trung Quốc?

Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Hàn Quốc và một ở Trung Quốc. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.

  • Em bé sinh ra ở Hàn Quốc có thể sống khoảng 83,7 năm; ở Trung Quốc là 78,1 năm.
  • Trẻ em ở Trung Quốc có nguy cơ mất trước 5 tuổi cao gấp 2 lần trẻ em ở Hàn Quốc.
  • Thu nhập mỗi người ở Hàn Quốc mua được nhiều gấp 2,2 lần ở Trung Quốc.
  • Mỗi năm có khoảng 242.917 em bé chào đời ở Hàn Quốc và 9.522.580 em ở Trung Quốc.

Đặt cạnh nhau

Chỉ sốHàn QuốcTrung QuốcThế giới
Sức khỏe và sự sống
Tuổi thọ của nữ (năm)86,68175,9
Tuổi thọ của nam (năm)80,875,371
Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)2,34,127,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)2,85,737,6
Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)416189
Người lớn sống chung với HIV (%)≈ 0,3≈ 0,30,7
Người lớn hút thuốc (%)192320
Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)7,84,64,6
Tử vong do giao thông (trên 100.000)8,617,417
Án mạng (trên 100.000)0,480,54,7
Gia đình và trường học
Số con mỗi phụ nữ0,751,012,85
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)≈ 15318
Trẻ đi học tiểu học (%)978989
Nhập học trung học (%)969281
Nhập học cao đẳng, đại học (%)1007748
Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)≈ 11,5≈ 11,511,9
Tiền bạc và việc làm
Thu nhập mỗi người (PPP)401 triệu ₫181 triệu ₫157 triệu ₫
Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)333634
Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)0,109,9
Thất nghiệp (%)2,74,65,1
Làm nông nghiệp (% việc làm)52227
Phụ nữ đi làm (%)575948
Chi phí y tế tự trả (%)343237
Nhà cửa và kết nối
Sống ở thành thị (%)816658
Có điện (%)10010092
Có nước uống an toàn (%)1009691
Dùng internet (%)989272
Bình yên và hạnh phúc
Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)6,046,075,4
Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)002,43
Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)00,010,34

≈ Ước tính theo khu vực

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
2060100196020002050

Hàn Quốc: 1960: 53,9 → 2026: 84,4 → 2050: 87,4Trung Quốc: 1960: 33,5 → 2026: 79,2 → 2050: 83,4

Hàn QuốcTrung QuốcThế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0110220196020002050

Hàn Quốc: 1960: 113 → 2026: 3 → 2050: 2Trung Quốc: 1960: 199 → 2026: 5 → 2050: 2

Hàn QuốcTrung QuốcThế giới

Số con mỗi phụ nữ
048196020002050

Hàn Quốc: 1960: 6 → 2026: 0,83 → 2050: 1Trung Quốc: 1960: 4,5 → 2026: 1,1 → 2050: 1,2

Hàn QuốcTrung QuốcThế giới

Sống ở thành thị (%)
050100196020002050

Hàn Quốc: 1960: 28 → 2026: 81 → 2050: 83Trung Quốc: 1960: 20 → 2026: 67 → 2050: 90

Hàn QuốcTrung QuốcThế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.

Chào đời ngay

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.