1 trong 8 tỷ

Sinh ra ở Hoa Kỳ hay ở Brazil?

Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Hoa Kỳ và một ở Brazil. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.

  • Em bé sinh ra ở Hoa Kỳ có thể sống khoảng 79 năm; ở Brazil là 76,1 năm.
  • Trẻ em ở Brazil có nguy cơ mất trước 5 tuổi cao gấp 2,2 lần trẻ em ở Hoa Kỳ.
  • Thu nhập mỗi người ở Hoa Kỳ mua được nhiều gấp 3,8 lần ở Brazil.
  • Mỗi năm có khoảng 3.622.919 em bé chào đời ở Hoa Kỳ và 2.582.053 em ở Brazil.

Đặt cạnh nhau

Chỉ sốHoa KỳBrazilThế giới
Sức khỏe và sự sống
Tuổi thọ của nữ (năm)81,479,275,9
Tuổi thọ của nam (năm)76,57371
Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)5,512,327,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)6,514,237,6
Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)1767189
Người lớn sống chung với HIV (%)≈ 0,10,70,7
Người lớn hút thuốc (%)161220
Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)9,97,74,6
Tử vong do giao thông (trên 100.000)12,71617
Án mạng (trên 100.000)5,819,34,7
Gia đình và trường học
Số con mỗi phụ nữ1,631,612,85
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)≈ 172618
Trẻ đi học tiểu học (%)959689
Nhập học trung học (%)9710081
Nhập học cao đẳng, đại học (%)797048
Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)≈ 14,32,511,9
Tiền bạc và việc làm
Thu nhập mỗi người (PPP)554 triệu ₫144 triệu ₫157 triệu ₫
Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)425034
Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)1,139,9
Thất nghiệp (%)4,265,1
Làm nông nghiệp (% việc làm)2827
Phụ nữ đi làm (%)565348
Chi phí y tế tự trả (%)112637
Nhà cửa và kết nối
Sống ở thành thị (%)808858
Có điện (%)10010092
Có nước uống an toàn (%)10010091
Dùng internet (%)958472
Bình yên và hạnh phúc
Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)6,826,635,4
Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)00,592,43
Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)000,34

≈ Ước tính theo khu vực

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
406590196020002050

Hoa Kỳ: 1960: 69,9 → 2026: 79,1 → 2050: 83,3Brazil: 1960: 53,3 → 2026: 76,1 → 2050: 80,3

Hoa KỳBrazilThế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0100200196020002050

Hoa Kỳ: 1960: 30 → 2026: 6 → 2050: 5Brazil: 1960: 170 → 2026: 13 → 2050: 6

Hoa KỳBrazilThế giới

Số con mỗi phụ nữ
048196020002050

Hoa Kỳ: 1960: 3,7 → 2026: 1,6 → 2050: 1,6Brazil: 1960: 6,1 → 2026: 1,6 → 2050: 1,6

Hoa KỳBrazilThế giới

Sống ở thành thị (%)
050100196020002050

Hoa Kỳ: 1960: 70 → 2026: 80 → 2050: 86Brazil: 1960: 45 → 2026: 89 → 2050: 91

Hoa KỳBrazilThế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.

Chào đời ngay

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.