1 trong 8 tỷ

Sinh ra ở Hoa Kỳ hay ở Đức?

Hai em bé chào đời cùng một giây, một ở Hoa Kỳ và một ở Đức. Đây là những gì số liệu nói về hai cuộc đời phía trước của các em.

  • Em bé sinh ra ở Hoa Kỳ có thể sống khoảng 79 năm; ở Đức là 80,9 năm.
  • Trẻ em ở Hoa Kỳ có nguy cơ mất trước 5 tuổi cao gấp 1,8 lần trẻ em ở Đức.
  • Thu nhập mỗi người ở Hoa Kỳ mua được nhiều gấp 1,2 lần ở Đức.
  • Mỗi năm có khoảng 3.622.919 em bé chào đời ở Hoa Kỳ và 676.279 em ở Đức.

Đặt cạnh nhau

Chỉ sốHoa KỳĐứcThế giới
Sức khỏe và sự sống
Tuổi thọ của nữ (năm)81,483,275,9
Tuổi thọ của nam (năm)76,578,571
Trẻ mất trước 1 tuổi (trên 1.000)5,53,127,8
Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)6,53,737,6
Bà mẹ tử vong khi sinh (trên 100.000 ca sinh)174189
Người lớn sống chung với HIV (%)≈ 0,10,20,7
Người lớn hút thuốc (%)162220
Rượu bia mỗi người lớn (lít cồn mỗi năm)9,911,84,6
Tử vong do giao thông (trên 100.000)12,73,817
Án mạng (trên 100.000)5,80,914,7
Gia đình và trường học
Số con mỗi phụ nữ1,631,362,85
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi (%)≈ 17≈ 618
Trẻ đi học tiểu học (%)959089
Nhập học trung học (%)9710081
Nhập học cao đẳng, đại học (%)797748
Trẻ 7–14 tuổi phải đi làm (%)≈ 14,3≈ 5,511,9
Tiền bạc và việc làm
Thu nhập mỗi người (PPP)554 triệu ₫453 triệu ₫157 triệu ₫
Bất bình đẳng thu nhập (Gini, 0–100)423434
Sống dưới 3 đô la mỗi ngày (%)1,10,79,9
Thất nghiệp (%)4,23,75,1
Làm nông nghiệp (% việc làm)2127
Phụ nữ đi làm (%)565548
Chi phí y tế tự trả (%)111137
Nhà cửa và kết nối
Sống ở thành thị (%)808258
Có điện (%)10010092
Có nước uống an toàn (%)10010091
Dùng internet (%)959472
Bình yên và hạnh phúc
Mức hài lòng với cuộc sống (0–10)6,826,885,4
Tử vong do xung đột vũ trang (trên 100.000 mỗi năm)002,43
Người tị nạn ở nước ngoài (% dân số)000,34

≈ Ước tính theo khu vực

Từ 1960 đến 2050

Cuộc sống ở đây đã thay đổi thế nào, và theo dự báo của Liên Hợp Quốc sẽ đi về đâu. Phần nét đứt là dự báo.

Tuổi thọ
406590196020002050

Hoa Kỳ: 1960: 69,9 → 2026: 79,1 → 2050: 83,3Đức: 1960: 69,1 → 2026: 81,9 → 2050: 85,2

Hoa KỳĐứcThế giới

Trẻ mất trước 5 tuổi (trên 1.000)
0100200196020002050

Hoa Kỳ: 1960: 30 → 2026: 6 → 2050: 5Đức: 1960: 39 → 2026: 4 → 2050: 3

Hoa KỳĐứcThế giới

Số con mỗi phụ nữ
036196020002050

Hoa Kỳ: 1960: 3,7 → 2026: 1,6 → 2050: 1,6Đức: 1960: 2,4 → 2026: 1,5 → 2050: 1,5

Hoa KỳĐứcThế giới

Sống ở thành thị (%)
050100196020002050

Hoa Kỳ: 1960: 70 → 2026: 80 → 2050: 86Đức: 1960: 76 → 2026: 82 → 2050: 85

Hoa KỳĐứcThế giới

Không ai chọn được nơi mình sinh ra

Miễn phí. Không cần đăng ký. Các cuộc đời được lưu trên máy bạn.

Chào đời ngay

Nguồn: Ngân hàng Thế giới (WDI), Triển vọng Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc, Our World in Data, Báo cáo Hạnh phúc Thế giới, UCDP và PRIO. Cập nhật 2026-10-18.